Bảng giá vàng 24k hôm nay

Giá vàng 24k hôm nay lên hay xuống ?

Trong thị trường vàng thế giới hôm nay có những biến động không ngừng, Giá vàng 24k hôm nay trong nước ta cũng có những chuyển biến theo thị trường giá vàng thế giới, bạn có thể tham khảo trực tiếp giá vàng trên trang web Tạp Chí Tài Chính để nắm bắt rõ hơn về giá vàng trong ngày hôm nay và có được những thông tin tham khảo hữu ích nhất cho mình!

Bảng giá vàng 24k hôm nay

Giá vàng 24k hôm nay như thế nào ?

Tham khảo Giá vàng 24k hôm nay và những thông tin mới nhất về giá vàng hôm nay để có được khoản lợi nhuận tốt nhất cho tài chính của mình. Đầu tư vào thị trường vàng có lẽ là sự đầu tư khá nguy hiểm cho bạn nhưng đây lại chính là cách giao dịch tài chính nhanh nhất và an toàn nhất cho bạn, giá trị của các loại vàng sẽ lên mỗi năm, đây chắc chắn là sự đầu tư có lãi cho tài chính của bạn. Nhưng để nắm được giá vàng mỗi ngày bạn cần cập nhật thông tin chính xác thời điểm vàng để giao dịch và đạt kết quả tốt nhất cho mình.

Chúng tôi luôn cập nhật thông tin chính xác Giá vàng 24k hôm nay và mỗi ngày cho bạn, chúng tôi còn có những tư vấn và những ý kiến đánh giá công khai giúp bạn tham khảo dễ dàng hơn rất nhiều cho việc tìm hiểu giá vàng của bạn mỗi ngày, hơn thế khi bạn xem giá vàng trên web của chúng tôi thì các thông tin đều căn cứ theo giá sàn của giá vàng của các công ty thực tế trong ngày, giá cả mua vào – bán ra chính xác với thị trường giá vàng mà bạn tham khảo. Đó chính là những điểm mạnh mà chúng tôi ưu tiên dành cho những độc giả thân tín của chúng tôi hiện nay, hãy đồng hành cùng chúng tôi khi bạn có nhu cầu và cần giải đáp thắc mắc cho mình!

Bảng giá vàng 24k ngày 23/05/2018 mới nhất

(Cập nhật lúc 09:55)
LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng 24k 1L36,47036,670
Vàng nhẫn 24k 99,99 1c,2c,5c35,92036,320
Vàng nhẫn 24k 99,99 5 phân35,92036,420
Vàng nữ trang 99,99%35,57036,270
Vàng nữ trang 99%35,11135,911
Vàng nữ trang 75%25,95527,355
Vàng nữ trang 58,3%19,89821,298
Vàng nữ trang 41,7%13,87615,276
Hà NộiVàng 24k36,47036,690
Đà NẵngVàng 24k36,47036,690
Nha TrangVàng 24k36,46036,690
Cà MauVàng 24k36,47036,690
Buôn Ma ThuộtVàng 24k36,46036,690
Bình PhướcVàng 24k36,44036,700
HuếVàng 24k36,47036,690
Biên HòaVàng 24k36,47036,670
Miền TâyVàng 24k36,47036,670
Quãng NgãiVàng 24k36,47036,670
Đà LạtVàng 24k36,49036,720
Long XuyênVàng 24k36,47036,670